肚量
đỗ lượng
Hán Việt: đỗ lượng · Pinyin: dù liàng
Tổng quan
1. độ lượng; khoan dung。同'度量'。 2. sức ăn; lượng cơm ăn。飯量。 小伙子肚量大。 thanh niên sức ăn rất mạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. độ lượng; khoan dung。同'度量'。 2. sức ăn; lượng cơm ăn。飯量。 小伙子肚量大。 thanh niên sức ăn rất mạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.修養氣度。如:「他是個肚量極佳的人,從不與人一般見識。」元.宮大用《范張雞黍》第一折:「烹雞方味美,炊黍恰嘗新。我做了個急喉嚨陳仲子,你便是大肚量孟嘗君。」也作「度量」。 2.食量。《西遊記》第九五回:「那國王那裡肯放,大設佳宴,一連吃了五六日,著實好了獃子,盡力放開肚量受用。」《續小五義》第二九回:「那人問道:『我這裡有點剩飯給你,要不要?』趙虎說:『剩飯還是一點不要,我的肚量大。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同“度量”;饭量:小伙子~大。