肛瘻

giang lũ

Hán Việt: giang lũ

Tổng quan

rò hậu môn

Cấu tạo: (giang) + (lũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rò hậu môn
  • Cihui rò hậu môn。一種病。直腸接近肛門處發生膿腫,形成瘻管,有的在肛門附近有開口,流膿血。通稱"漏瘡"或"痔漏"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肛門及其周圍發生膿腫,形成瘻管,不斷漏出膿水的病症。內痔、肛裂常會導致此病狀的產生。也作「肛漏」。

Eng

  • Cihui 肛瘺 ānglòu n. <med.> anal fistula