肛

gānggiangNôm giang

Hán Việt: giang · Pinyin: gāng · Nôm: giang

Tổng quan

Cũng như chữ giang [肛]

肛交 · 肛周 · 肛塞 · 肛毛 · 肛瘘 · 肛瘻 · 肛表 · 肛裂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāng
Hán Việtgiang
Âm Nômdom
Quảng Đônggong1
Mân Namkong
Nhật BảnHARERU
Hàn Quốc항
Chú âmㄍㄤˉ
Hán ngữ Trung cổkung
Phản thiết沽紅切
Thanh mẫu見
Vận東
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lỗ đít, miệng ruột thẳng. Một âm là khang. béo, lớn. $ Ghi chú : Ta quen đọc là chữ xoang cả

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm giang thoát giang (lòi rom) [Eng: prolapsus of the rectum]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dom dom (phần cuối của trực tràng) [Eng: the final part of rectum]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「肛門」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肛 (形声。从肉,工声。本义肛门) 同本义 肛,肛门。--《集韵》 大肠端,肛门也。”--《六书故》 肛管和肛门的总称 脱肛属气热、气虚、血虚、血热。--明·朱震享《丹溪先生心法·脱肛》 肛gāng肛管和肛门的总称。直肠下段约三厘米的部分叫肛管。直肠末端的开口叫肛门。

Eng

  • CC-CEDICT used in 脫疘, 脱肛[tuo1 gang1]
  • CC-CEDICT (bound form) anus; rectum

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古紅切【集韻】沽紅切,𠀤音公。脫疘,下部病。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㠮 · 𤵻 · 肛 · 疘