lòu

Hán Việt: · Pinyin: lòu

Tổng quan

rò luân loét

瘻1. · 瘻2. · 肛瘻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlòu
Hán Việt
Quảng Đônglau4
Nhật BảnSEMUSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄡˋ
Hán ngữ Trung cổluh
Baxter-SagartC-rjo
Hán ngữ Thượng cổC-rjo
Phản thiết龍珠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhọt nhỏ, nhọt chảy nước vàng mãi lhông khỏi gọi là {lũ quản} [瘻管]. Một âm là {lu}. {Câu lu} [痀瘻] còng lưng (gù).

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lũ lam lũ [Eng: fistula, sore, ulcer, goiter]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種脖子腫大的症狀。《說文解字.疒部》:「瘻,頸腫也。」唐.柳宗元〈捕蛇者說〉:「可以已大風、攣踠、瘻、癘,去死肌,殺三蟲。」 2.常流膿水、不能收口的膿瘍。如:「肛瘻」、「痔瘻」。 [動] 膨脹、腫脹。《淮南子.說山》:「貍頭愈鼠,雞頭已瘻。」

Eng

  • CC-CEDICT fistula|ulceration

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】力豆切【集韻】【韻會】郎豆切,𠀤音屚。【說文】腫也。一曰久創。【玉篇】瘡也。【山海經】半石之山,合水出于其隂,多鰧魚,食者不癰,可以爲瘻。【註】瘻,癰屬也。中多有蟲。【柳宗元·捕蛇者說】可以已大風攣踠瘻癘。 又【集韻】力救切,音溜。又龍遇切,音屢。義𠀤同。 又【廣韻】力朱切【集韻】龍珠切,𠀤音慺。痀瘻,曲脊。【字彙】亦作瘺。 考證:〔【山海經】半石之山,合水出于其隂,多鰧魚,食者不癰,可以已瘻。〕 謹照原文已瘻改爲瘻。〔【柳宗元·捕蛇者說】可以已大風拘攣瘻癘。〕 謹照原文拘攣改攣踠。

Thuyết Văn

頸腫也。 从𤕫。婁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

淮南說山訓。雞頭巳瘻。高注。瘻、頸腫疾也。雞頭、水中芡也。鍇本作頭腫。葢淺人恐與頸癅不別而改之。腫、癰也。頸腫卽釋名之癰㗋。 力豆切。四部。

【瘻】 (lũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: Lực đậu thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 豆 (đậu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lậu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cảnh (Cái cổ. Đằng trước g) thũng (Sưng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 瘺 · 瘘 · 瘺