肛門

gāng mén giang môn

Hán Việt: giang môn · Pinyin: gāng mén

Tổng quan

hậu môn ỗ đít. Như: Hậu môn. soang môn soang môn ☆Lỗ đít. Như: Hậu môn. hậu môn; lỗ đít。直腸末端的口兒,糞便從這裡排出體外。

Cấu tạo: (giang) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui soang môn soang môn ☆Lỗ đít. Như: Hậu môn.
  • Cihui hậu môn ỗ đít. Như: Hậu môn. soang môn soang môn ☆Lỗ đít. Như: Hậu môn. hậu môn; lỗ đít。直腸末端的口兒,糞便從這裡排出體外。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物的消化道後端開口。人類肛門位於直腸末端,由肛管及肛口組成,行使排糞功能。其周圍有括約肌,平時收縮,排便時則放鬆。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直肠末端的口儿,粪便从这里排出体外。

Eng

  • CC-CEDICT anus
  • Cihui anus

ja

  • JMdict anus