肝氣

gān qì can khí

Hán Việt: can khí · Pinyin: gān qì

Tổng quan

bệnh can khí: hay nổi cáu/hay nổi giận/nóng tính

Cấu tạo: (can) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh can khí: hay nổi cáu/hay nổi giận/nóng tính
  • Cihui 1. bệnh can khí (Đông y chỉ chứng lườn đau, buồn nôn, tiêu chảy...)。中醫指有兩肋脹痛、嘔吐、腹瀉等症狀的病。 2. hay nổi cáu; hay nổi giận; nóng tính。容易發怒的心理狀態。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫上稱胸膈痛悶等病為「肝氣」。 2.怒氣。如:「你可別動肝氣喔!我最怕得罪你了!」

Eng

  • Cihui 肝氣 ānqì n. 1. anger M:²gǔ 2. irritability 3. <Ch. med.> diseases with such symptoms as costal pain, vomiting, diarrhea, etc.