肝腸

gān cháng can tràng

Hán Việt: can tràng · Pinyin: gān cháng

Tổng quan

gan ruột: ruột gan

Cấu tạo: (can) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gan ruột: ruột gan

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肝和肠,多用于比喻~欲裂ㄧ痛断~。

Eng

  • Cihui 肝腸 āncháng n. 1. liver and intestines 2. feelings; emotions