肝膽

gān dǎn can đảm

Hán Việt: can đảm · Pinyin: gān dǎn

Tổng quan

can đảm: chân thành/thành khẩn/lòng thành thật/dũng cảm

Cấu tạo: (can) + (đảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui can đảm: chân thành/thành khẩn/lòng thành thật/dũng cảm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻真诚的心~相照; 比喻勇气、血性~过人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①比喻真诚的心~相照。②比喻勇气、血性~过人。

Eng

  • Cihui 肝膽 āndǎn n. 1. liver and gall M:¹fù 2. heroic spirit; courage ◆attr. intimate; sincere

ja

  • JMdict the liver and gall bladder|one's inner being