肝腸
can tràng
Hán Việt: can tràng · Pinyin: gān cháng
Tổng quan
gan ruột: ruột gan
Nghĩa
Việt
- Cihui gan ruột: ruột gan
- Cihui an và ruột. Chỉ tấm lòng thành thật — Ta còn hiểu là mạnh dạn, không sợ gì như Can đảm. can trường can trường ☆Gan và ruột. Chỉ tấm lòng thành thật — Ta còn hiểu là mạnh dạn, không sợ gì như Can đảm. gan ruột; ruột gan。肝和腸,多用於比喻。 肝腸欲裂 phơi bày gan ruột; ruột đổ gan phơi. 痛斷肝腸 ruộ…
Eng
- Cihui 肝腸 āncháng n. 1. liver and intestines 2. feelings; emotions