肝膽

gān dǎn can đảm

Hán Việt: can đảm · Pinyin: gān dǎn

Tổng quan

can đảm: chân thành/thành khẩn/lòng thành thật/dũng cảm

Cấu tạo: (can) + (đảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui can đảm: chân thành/thành khẩn/lòng thành thật/dũng cảm
  • Cihui an và mật. Chỉ sự mạnh dạn, không sợ hãi gì. can đảm can đảm ☆Gan và mật. Chỉ sự mạnh dạn, không sợ hãi gì. 1. chân thành; thành khẩn; lòng thành thật。比喻真誠的心。 肝膽相照 gặp nhau với lòng thành thật; đối xử chân thành với nhau. 2. dũng cảm; can đảm。比喻勇氣、血性。 肝膽過人 dũng cảm hơn người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肝和膽。《莊子.大宗師》:「忘其肝膽,遺其耳目。」 2.比喻誠懇、忠誠。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「臣願披腹心,輸肝膽,效愚計,恐足下不能用也。」《文選.江淹.詣建平王上書》:「不任肝膽之切敬,因執事以聞。」 3.指人有血性。《儒林外史》第一四回:「有意氣,有肝膽,相與了這樣正人君子,也不枉了。」

Eng

  • Cihui 肝膽 āndǎn n. 1. liver and gall M:¹fù 2. heroic spirit; courage ◆attr. intimate; sincere