肝虛

can hư

Hán Việt: can hư

Tổng quan

Cấu tạo: (can) + (hư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指由於肝臟氣血不足,而引起視力、聽覺減退,容易恐懼等症狀。

Eng

  • Cihui 肝虛 ānxū* v.p. <Ch. med.> liver depletion