肝陰

gān yīn can âm

Hán Việt: can âm · Pinyin: gān yīn

Tổng quan

Cấu tạo: (can) + (âm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医学名词。中医认为肝脏有阳气﹐称肝阳;有阴血与阴液﹐称肝阴。二者相互为用﹐保持阴阳协调。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医学名词。中医认为肝脏有阳气﹐称肝阳;有阴血与阴液﹐称肝阴。二者相互为用﹐保持阴阳协调。