肝鬲

gān gé can cách

Hán Việt: can cách · Pinyin: gān gé

Tổng quan

Cấu tạo: (can) + (cách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻懇切。漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「孤此言皆肝鬲之要也,所以勤勤懇懇敘心腹者。」也作「肝膈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"肝膈"; 犹肺腑。比喻内心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"肝膈"。 2.犹肺腑。比喻内心。

Eng

  • Cihui 肝鬲 āngé v.p. intimate; sincere

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

肺腑