肺腑
phế phủ
Hán Việt: phế phủ · Pinyin: fèi fǔ
Tổng quan
tận đáy lòng (nghĩa bóng) hổi và các cơ quan tiêu hoá trong bụng. Chỉ lòng dạ. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: » Những là khen dạ đá gan vàng, bóng bạch câu xem nửa phút như không, ơn dày đội cũng cam trong phế phủ«. phế phủ phế phủ ☆Phổi và các cơ quan tiêu hoá trong bụng. Chỉ lòng dạ. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: » Những là khen dạ đá gan…
Nghĩa
Việt
- Cihui tận đáy lòng (nghĩa bóng) hổi và các cơ quan tiêu hoá trong bụng. Chỉ lòng dạ. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: » Những là khen dạ đá gan vàng, bóng bạch câu xem nửa phút như không, ơn dày đội cũng cam trong phế phủ«. phế phủ phế phủ ☆Phổi và các cơ quan…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.五臟六腑。唐.白居易〈代書詩一百韻寄微之〉詩:「肺腑都無隔,形骸兩不羈。」 2.比喻內心深處。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「小姐既有見憐之心,小生有一簡,敢煩小娘子達知肺腑咱。」 3.比喻心腹。《三國志.卷九.魏書.諸夏侯曹傳》:「並以親舊肺腑,貴重于時。」也作「肺府」、「肺附」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肺部,泛指人的内脏:阵阵清香沁人~;比喻内心:~之言|感人~。
Eng
- CC-CEDICT bottom of the heart (fig.)
- Cihui bottom of the heart (fig.)
ja
- JMdict lungs|bottom of one's heart|vital point