肠断

cháng duàntràng đoạn

Hán Việt: tràng đoạn · Pinyin: cháng duàn

Tổng quan

đau khổ tột độ

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容非常悲傷。《文選.江淹.別賦》:「是以行子腸斷,百感淒惻。」唐.白居易〈長恨歌〉:「行宮見月傷心色,夜雨聞鈴腸斷聲。」

Cấu tạo: 腸 (tràng) + 斷 (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứt ruột: đau khổ tột độ
  • Tần suất từ đau khổ tột độ
  • Biên soạn 腸斷 hángduàn f.e. be heartbroken

Eng

  • Cihui 腸斷 hángduàn f.e. be heartbroken
  • Tần suất từ 腸斷 hángduàn f.e. be heartbroken

Từ liên quan

Gần nghĩa

断七 · 断乎 · 断乳 · 断交 · 断代 · 断供 · 断口 · 断句