腸線

cháng xiàn tràng tuyến

Hán Việt: tràng tuyến · Pinyin: cháng xiàn

Tổng quan

dây đàn viôlông (làm bằng ruột thú), (y học) dây ruột mèo, catgut (để khâu vết mổ), (thể dục,thể thao) dây vợt mèo con, dây ruột mèo nhỏ, (y học) dao mổ

Cấu tạo: (tràng) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây đàn viôlông (làm bằng ruột thú), (y học) dây ruột mèo, catgut (để khâu vết mổ), (thể dục,thể thao) dây vợt mèo con, dây ruột mèo nhỏ, (y học) dao mổ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外科手术所用的缝线。旧用羊肠壁组织制成﹐故名。缝合后可被机体组织溶化吸收。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.外科手术所用的缝线。旧用羊肠壁组织制成﹐故名。缝合后可被机体组织溶化吸收。

Eng

  • Cihui 腸線 chángxiàn n. catgut M:²gēn/¹tiáo