股东

gǔ dōngcổ đông

Hán Việt: cổ đông · Pinyin: gǔ dōng

Tổng quan

cổ đông; người góp vốn

新华 · Tân Hoa Đại lục

股份公司的股票持有人,有权出席股东大会并有表决权。也指其他合伙经营的工商企业的投资人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

持有公司股份的人,稱為「股東」。

Cấu tạo: 股 (cổ) + 東 (đông)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn shareholder; stockholder M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 持有公司股份的人,稱為「股東」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 股份公司的股票持有人,有权出席股东大会并有表决权。也指其他合伙经营的工商企业的投资人。

Eng

  • Cihui shareholder; stockholder

Đức

  • Handedict Anteilseigner, Aktienbesitzer, Aktionär, Anteilhaber, Aktieninhaber (S, Wirtsch)

other

  • Nguồn khác Người có cổ phần trong công ti Chủ cổ phần

Từ liên quan

Gần nghĩa

股东名册 · 股东大会 · 东东 · 东丰 · 东主 · 东丽 · 东乡 · 东亚