股東
cổ đông
Hán Việt: cổ đông · Pinyin: gǔ dōng
Tổng quan
cổ đông | người sở hữu cổ phần
Nghĩa
Việt
- Cihui cổ đông | người sở hữu cổ phần
- Cihui cổ đông cổ đông ☆Người có cổ phần trong công ti Chủ cổ phần.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 持有公司股份的人,稱為「股東」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 股份公司的股票持有人,有权出席股东大会并有表决权。也指其他合伙经营的工商企业的投资人。
Eng
- CC-CEDICT shareholder|stockholder
- Cihui shareholder; stockholder