股癬

gǔ xuǎn cổ tiển

Hán Việt: cổ tiển · Pinyin: gǔ xuǎn

Tổng quan

nấm bẹn, nhiễm nấm da vùng háng | nấm da, thường lây truyền qua đường tình dục | ngứa vùng bẹn

Cấu tạo: (cổ) + (tiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nấm bẹn, nhiễm nấm da vùng háng | nấm da, thường lây truyền qua đường tình dục | ngứa vùng bẹn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。由皮癬菌所引起的傳染性皮膚病,長於兩股內側或臀部時稱之。患部發紅、發癢、呈圓形斑或結痂。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮肤病,病原体是真菌,发生在腹股沟、会阴、肛门周围和臀部。症状是出现红斑,刺痒,严重时糜烂。

Eng

  • CC-CEDICT tinea cruris, fungal skin infection of the groin|dermatomycosis, esp. sexually transmitted|jock itch
  • Cihui tinea cruris, fungal skin infection of the groin; dermatomycosis, esp. sexually transmitted; jock itch