肢体
chi thể
Hán Việt: chi thể · Pinyin: zhī tǐ
Tổng quan
* tứ chi; thân thể; mình và tứ chi
1.犹躯体。
身體四肢。《淮南子.天文》:「孔竅肢體,皆通於天。」《三國演義》第一二回:「早有人來濮陽報呂布,說曹操被火燒傷肢體,到寨身死。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chi
- Cihui tứ chi và thân mình
- Cihui cơ thể
- Tần suất từ chi thể: tứ chi/thân thể/mình và tứ chi; thân thể; mình và tứ chi
- Biên soạn 肢體 hītǐ n. limbs and trunk; body
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身體四肢。《淮南子.天文》:「孔竅肢體,皆通於天。」《三國演義》第一二回:「早有人來濮陽報呂布,說曹操被火燒傷肢體,到寨身死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹躯体。
Eng
- JMdict limbs
- JMdict arms and legs
- JMdict body
- Cihui limb; limbs and trunk; body
- Tần suất từ 肢體 hītǐ n. limbs and trunk; body
Đức
- Handedict Glied, Extremitäten (S, Anat)
ja
- JMdict 肢体(したい)