肥水
phì thủy
Hán Việt: phì thủy · Pinyin: féi shuǐ
Tổng quan
nước phù sa; nước giàu chất dinh dưỡng。含有養分的水;液體肥料。 肥水不流外人田(比喻好處不能讓給別人)。 không để miếng ngon cho kẻ khác; nước màu mỡ không để chảy sang ruộng người khác (chỉ lợi ích của mình không cho người khác)
Nghĩa
Việt
- Cihui nước phù sa; nước giàu chất dinh dưỡng。含有養分的水;液體肥料。 肥水不流外人田(比喻好處不能讓給別人)。 không để miếng ngon cho kẻ khác; nước màu mỡ không để chảy sang ruộng người khác (chỉ lợi ích của mình không cho người khác)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.好處、利益。如:「他做這些事情,目的是想得到一點肥水而已。」 2.河川名。發源於安徽省合肥縣西南,北流至壽縣,注入淮水。也稱為「肥河」、「淝水」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 含有养分的水;液体肥料:~不流外人田(比喻好处不能让给别人)。
Eng
- Cihui 肥水 éishuǐ n. 1. benefits and advantages 2. natural/personnel resources in a particular area