肥滿

phì mãn

Hán Việt: phì mãn

Tổng quan

tính thô bạo, tính trắng trợn; tính hiển nhiên (bất công, sai lầm...), tính thô tục, tính tục tĩu (lời nói...), tính thô bỉ, tính thô thiển

Cấu tạo: (phì) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính thô bạo, tính trắng trợn; tính hiển nhiên (bất công, sai lầm...), tính thô tục, tính tục tĩu (lời nói...), tính thô bỉ, tính thô thiển

Eng

  • Cihui 肥滿 éimǎn s.v. plump