肥滿

phì mãn

Hán Việt: phì mãn

Tổng quan

tính thô bạo, tính trắng trợn; tính hiển nhiên (bất công, sai lầm...), tính thô tục, tính tục tĩu (lời nói...), tính thô bỉ, tính thô thiển

Cấu tạo: (phì) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính thô bạo, tính trắng trợn; tính hiển nhiên (bất công, sai lầm...), tính thô tục, tính tục tĩu (lời nói...), tính thô bỉ, tính thô thiển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柔嫩豐滿。多用以形容肌膚。《文選.宋玉.神女賦》「貌豐盈以莊姝兮」句下唐.李善.注:「豐盈,肥滿也。」

Eng

  • Cihui 肥滿 éimǎn s.v. plump