肥田

féi tián phì điền

Hán Việt: phì điền · Pinyin: féi tián

Tổng quan

đất màu mỡ | bón phân cho đất uộng tốt, mầu mỡ. phì điền phì điền ☆Ruộng tốt, mầu mỡ. 1. ruộng màu mỡ; bón ruộng。採用施肥等措施使土地肥沃。 草木灰可以肥田。 tro cây cỏ có thể bón ruộng. 2. đất đai màu mỡ; đất đai phì nhiêu。肥沃的田地。 肥田沃土。 đất đai màu mỡ.

Cấu tạo: (phì) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất màu mỡ | bón phân cho đất uộng tốt, mầu mỡ. phì điền phì điền ☆Ruộng tốt, mầu mỡ. 1. ruộng màu mỡ; bón ruộng。採用施肥等措施使土地肥沃。 草木灰可以肥田。 tro cây cỏ có thể bón ruộng. 2. đất đai màu mỡ; đất đai phì nhiêu。肥沃的田地。 肥田沃土。 đất đai màu mỡ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肥沃的田地。也作「肥地」。 2.施肥料於田地中,使田地肥沃。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;采用施肥等措施使土地肥沃:草木灰可以~;肥沃的田地:~沃土。

Eng

  • CC-CEDICT fertile land|to fertilize the soil
  • Cihui fertile land; to fertilize the soil

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沃田 · 沃畴