肥缺

féi quē phì khuyết

Hán Việt: phì khuyết · Pinyin: féi quē

Tổng quan

chức vụ béo bở chức quan béo bở; chỗ kiếm được nhiều tiền (thường chỉ làm ăn phi pháp)。指收入(主要是非法收入)多的官職。

Cấu tạo: (phì) + (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chức vụ béo bở chức quan béo bở; chỗ kiếm được nhiều tiền (thường chỉ làm ăn phi pháp)。指收入(主要是非法收入)多的官職。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報酬優厚的職位。《文明小史》第二九回:「內中單表河南杞縣是第一個肥缺,當地有個謠言,叫做『金杞縣,銀太康』,原來杞縣知縣,每年出息有十來萬銀子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指收入(主要是非法收入)多的官职。

Eng

  • CC-CEDICT lucrative post
  • Cihui lucrative post