肥羊
phì dương
Hán Việt: phì dương · Pinyin: féi yáng
Tổng quan
(ví von) mục tiêu hấp dẫn và dễ dàng | nguồn lợi nhuận ổn định | cỗ máy kiếm tiền | con bò sữa
Nghĩa
Việt
- Cihui (ví von) mục tiêu hấp dẫn và dễ dàng | nguồn lợi nhuận ổn định | cỗ máy kiếm tiền | con bò sữa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肥美的羊。《水滸傳》第三八回:「小人這里只賣羊肉,卻沒牛肉。要肥羊儘有。」《韓湘子全傳》第二八回:「我吃的是朝廷俸祿,住的是華屋高房,每日有珍饈百味,美酒肥羊。」引申為可讓他人獲得極大利益的人。如:「作生意簽合約時,要特別小心,不要成為別人的肥羊。」
Eng
- CC-CEDICT (fig.) attractive and easy mark|source of steady profit|moneymaker|cash cow
- Cihui (fig.) attractive and easy mark; source of steady profit; moneymaker; cash cow