肥肉
phì nhục
Hán Việt: phì nhục · Pinyin: féi ròu
Tổng quan
mỡ (ví dụ: mỡ heo) | thịt mỡ | (ví von) mỏ vàng | con bò sữa
Nghĩa
Việt
- Cihui mỡ (ví dụ: mỡ heo) | thịt mỡ | (ví von) mỏ vàng | con bò sữa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.多脂肪質的肉類。《孟子.梁惠王上》:「庖有肥肉,廄有肥馬。」 2.比喻有油水的人或事。《官場現形記》第二八回:「但是我們這些同寅當中,當他是塊肥肉,我們又是世交,我倘若拿他少了,人家一定要說我用情在他身上。」《文明小史》第二二回:「等到部覆回來,也只有三五個月的光景,生生把楊道臺一塊肥肉割去了一半。」
Eng
- CC-CEDICT fat (e.g. pork fat)|fatty meat|(fig.) a gold mine|cash cow
- Cihui fat (e.g. pork fat); fatty meat; (fig.) a gold mine; cash cow