肥豬

phì trư

Hán Việt: phì trư

Tổng quan

Cấu tạo: (phì) + (trư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lợn béo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時黑道上所用的暗語。指有錢可作劫掠對象的人。《鄰女語》第二回:「你看這兩個肥豬很壯的,這不是咱們口裡食麼?咱們矮了他,做一個散夥東道罷!」

Eng

  • Cihui 肥豬 éizhū n. fat pig