肥鮮
phì tiên
Hán Việt: phì tiên · Pinyin: féi xiān
Tổng quan
tươi và mềm (về thực phẩm) | ngon éo tốt tươi tắn. phì tiên phì tiên ☆Béo tốt tươi tắn. tươi rói; tươi ngon。也作"鮮肥"。指魚肉之類肥嫩鮮美。
Nghĩa
Việt
- Cihui phì tiên phì tiên ☆Béo tốt tươi tắn.
- Cihui tươi và mềm (về thực phẩm) | ngon éo tốt tươi tắn. phì tiên phì tiên ☆Béo tốt tươi tắn. tươi rói; tươi ngon。也作"鮮肥"。指魚肉之類肥嫩鮮美。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肥美新鮮的魚肉類。《北史.卷三八.裴俠傳》:「肥鮮不食,丁庸不取。」
Eng
- CC-CEDICT fresh and tender (of food)|delicious
- Cihui fresh and tender (of food); delicious