肩带

jiān dàikiên đái

Hán Việt: kiên đái · Pinyin: jiān dài

Tổng quan

ĐÁI, ĐỚI; đai an toàn; dây an toàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.可背於肩上的帶子。如:「槍肩帶」。 2.稱頸下兩肩一帶之處,前包鎖骨,後連肩胛骨。

Cấu tạo: 肩 (kiên) + 帶 (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây đeo vai
  • Cihui đai vai
  • Cihui thắt lưng đeo chéo
  • Cihui quai đeo kiếm
  • Cihui LT:條
  • Cihui 条
  • Tần suất từ miếng kim loại bịt đầu dây (dây giày...), (như) aiguillette, (thực vật học) đuôi sóc (một kiểu cụm hoa) dây tua (quân phục) ((cũng) aglet) dây gươm chéo qua vai khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) scarf)/sæʃfreim/, khung kính trượt (có thể đưa lên đưa xuống được); dây an toàn; cầu vai
  • Biên soạn 肩帶 iāndài* n. shoulder-band M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可背於肩上的帶子。如:「槍肩帶」。 2.稱頸下兩肩一帶之處,前包鎖骨,後連肩胛骨。

Eng

  • Cihui shoulder strap; shoulder harness; shoulder belt; baldric; 条
  • Tần suất từ 肩帶 iāndài* n. shoulder-band M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Hosenträgergurt

Từ liên quan

Gần nghĩa

带上 · 带下 · 带伤 · 带儿 · 带兵 · 带到 · 带刺 · 带动