肩章

jiān zhāng kiên chương

Hán Việt: kiên chương · Pinyin: jiān zhāng

Tổng quan

cầu vai | vòng đeo vai | phù hiệu vai

Cấu tạo: (kiên) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu vai | vòng đeo vai | phù hiệu vai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍警佩戴在制服肩部,表示官階的徽章。如:「那套制服,佩上肩章,看來真是帥氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军人或某些部门的工作人员佩带在制服的两肩上用来表示行业、级别等的标志。

Eng

  • CC-CEDICT epaulet|shoulder loop|shoulder mark
  • Cihui epaulet; shoulder loop; shoulder mark

ja

  • JMdict shoulder mark|shoulder board|epaulette|epaulet