肩膀

jiān bǎng kiên bàng

Hán Việt: kiên bàng · Pinyin: jiān bǎng

Tổng quan

vai

Cấu tạo: (kiên) + (bàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肩部的統稱。《老殘遊記》第五回:「一個人從樹林裡出來,用大刀在我肩膀上砍了一刀。」 2.肯負責的人。元.喬吉《揚州夢》第四折:「我做了強項令肩膀硬,今日個完成,將這個俊嬌娥手內擎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)人的胳膊或动物前肢和躯干相连的部分◇~儿硬(能担负重大责任)ㄧ溜~(不负责任)。

Eng

  • CC-CEDICT shoulder
  • Cihui shoulder