膀
bàng
Hán Việt: bàng · Pinyin: bǎng
Tổng quan
cánh tay trên cánh phồng (sưng) bàng quang biến thể cũ của 膀[bang3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǎng |
|---|---|
| Hán Việt | bàng |
| Quảng Đông | bong2 |
| Mân Nam | phông |
| Nhật Bản | WAKIBARA |
| Hàn Quốc | 방 |
| Chú âm | ㄅㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | bang |
| Phản thiết | 步光切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bàng quang} [膀胱] bong bóng, bọng đái. Tục gọi bắp vai là {kiên bàng} [肩膀].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.肩部和肩以下、肘以上的部位。如:「肩膀」、「膀子」。 2.鳥禽類的兩翼。如:「翅膀」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 膀 (形声。从肉,旁声。本义肩膀) 同本义 十分腰围膀阔。--《水浒传》 又如膀阔腰圆;腰细膀宽 臂膀。指肩和肘之间的手臂 兽类或家畜腿的上部或前肢和躯干相连的部分 肉则羊膀豕胁,脂肤相半。--《初学记》 鸟类等的翅膀 膀 bǎng ①肩膀~大腰圆。 ②鸟类等的翅膀。又见pāng;páng。 【膀臂】比喻得力的帮手。 膀(胮)pāng浮肿脸有些~。 膀páng 膀bàng 1.见"膀子吊"。
Eng
- CC-CEDICT upper arm|wing
- CC-CEDICT used in 吊膀子[diao4 bang4 zi5]
- CC-CEDICT puffed (swollen)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】步光切【集韻】蒲光切,𠀤音旁。【說文】脅也。或从骨作髈。【博雅】膀脅也。 又【博雅】膀胱謂之脬。詳胱字註。 又【集韻】鋪郞切,音滂。脹也。
Thuyết Văn
脅也。从肉。旁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
步光切。十部。
【膀】 (bàng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 旁 (bàng) Phiên thiết: Bộ quang thiết Thượng tự: 步 (bộ) | Hạ tự: 光 (quang) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'oang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: boàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hiếp (Sườn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 髈 · 𦜅 · 𦜶 · 髈