肩膊

jiān bókiên bác

Hán Việt: kiên bác · Pinyin: jiān bó

Tổng quan

vai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.肩膀﹐人颈下臂上的部分。 2.比喻能够担当的责任。

Cấu tạo: 肩 (kiên) + 膊 (bác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vai
  • VietPhrases bờ vai

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.肩膀﹐人颈下臂上的部分。 2.比喻能够担当的责任。

Eng

  • Cihui shoulder

Từ liên quan

Gần nghĩa

肩上 · 肩墙 · 肩墻 · 肩头 · 肩宽 · 肩寬 · 肩带 · 肩扛