肩舆

jiān yúkiên dư

Hán Việt: kiên dư · Pinyin: jiān yú

Tổng quan

cáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"肩辺"。亦作"肩舁"。 2.轿子。 3.抬着轿子。谓乘坐轿子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

轎子。箱形,內可坐人,架上竹桿,可使人以肩抬著行走,為古時陸上的一種交通工具。唐.白居易〈東歸〉詩:「翩翩平肩輿,中有醉老夫。」《警世通言.卷三.王安石三難蘇學士》:「荊公肩輿中舉手道:『午後老夫有一飯。』」也作「肩轝」。

Cấu tạo: 肩 (kiên) + 輿 (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiệu: cáng
  • Tần suất từ cáng
  • Biên soạn 肩輿 jiānyú n. sedan chair M:¹fù

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"肩辺"。亦作"肩舁"。 2.轿子。 3.抬着轿子。谓乘坐轿子。

Eng

  • Cihui 肩輿 jiānyú n. sedan chair M:¹fù
  • Tần suất từ 肩輿 jiānyú n. sedan chair M:¹fù

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轿子