肩輿
kiên dư
Hán Việt: kiên dư · Pinyin: jiān yú
Tổng quan
kiệu: cáng
Nghĩa
Việt
- Cihui kiệu: cáng
- Cihui kiệu; cáng。代步工具,由人擡著走。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 轎子。箱形,內可坐人,架上竹桿,可使人以肩抬著行走,為古時陸上的一種交通工具。唐.白居易〈東歸〉詩:「翩翩平肩輿,中有醉老夫。」《警世通言.卷三.王安石三難蘇學士》:「荊公肩輿中舉手道:『午後老夫有一飯。』」也作「肩轝」。
Eng
- Cihui 肩輿 jiānyú n. sedan chair M:¹fù