肯幹

kěn gàn khẳng cán

Hán Việt: khẳng cán · Pinyin: kěn gàn

Tổng quan

Cấu tạo: (khẳng) + (cán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同意并愿意做(某事):这个工作不知他是否~;做事努力;有干劲:积极~丨小伙子工作很~。

Eng

  • Cihui 肯幹 ěngàn v. be willing to do hard work