肯綮

kěn qìng khẳng khể

Hán Việt: khẳng khể · Pinyin: kěn qìng

Tổng quan

書 điểm mấu chốt; chỗ quan trọng; nơi gân và xương nối với nhau (ví với điểm quan trọng)。筋骨結合的地方,比喻最重要的關鍵。

Cấu tạo: (khẳng) + (khể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 điểm mấu chốt; chỗ quan trọng; nơi gân và xương nối với nhau (ví với điểm quan trọng)。筋骨結合的地方,比喻最重要的關鍵。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.骨頭和筋肉結合的部位。宋.黃庭堅〈送李德素歸舒城〉詩:「婆娑萬物表,藏刃避肯綮。」宋.陸游〈倚笻〉詩:「未免解牛逢肯綮,豈能相馬造精微。」 2.比喻事理的扼要處。如:「他說話深中肯綮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筋骨结合的地方,比喻事物的关键:深中~。

Eng

  • Cihui 肯綮 kěnqǐng n. <wr.> 1. place where muscle and bone link 2. crux; critical juncture

ja

  • JMdict the essential point