綮

qǐkhểNôm khể

Hán Việt: khể · Pinyin: qǐ · Nôm: khể

Tổng quan

Cái bao đựng kích, khể kích [綮戟]

肯綮 · 洞中肯綮 · 深中肯綮 · 綮窾 · 綮竨 · 綮肯 · 綮要 · 牙綮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqǐ
Hán Việtkhể
Âm Nômkhể
Quảng Đôngheng3
Nhật BảnKEI
Hàn Quốc계
Chú âmㄑㄧˇ
Hán ngữ Trung cổkhex
Phản thiết遣里切
Thanh mẫu溪
Vận薺
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bao đựng kích, khể kích [綮戟]. Một âm là khính. Khẳng khính [肯綮] đầu gân, nơi ách yếu của sự gì lẽ gì cũng gọi là khẳng khính

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khể khể thủ bách bái (đập đầu lạy) [Eng: to lower one's head for praying]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.細緻的絲織品。《說文解字.糸部》:「綮,致繒也。」清.段玉裁.注:「凡細膩曰致,今之緻字也。」 2.古代官吏出行時用作前導的儀仗,戟上覆有赤黑色的繒衣套子。通「棨」。如:「綮戟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 綮〈名〉 细密的缯帛 綮,致缯也。--《说文》。段玉裁注凡细腻曰致。” 戟衣。綮戟,古代官吏出行时前导的仪仗。也作棨” 如今百脚旗用以前导者,即有衣之戟谓之棨也。--朱骏声《说文通训定声》 綮qìng筋骨结合处或相结合的地方。

Eng

  • CC-CEDICT embroidered banner

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】康里切【集韻】【韻會】遣里切【正韻】祛禮切,𠀤音啓。【說文】㨖繒也。一曰徽幟信也,有齒。【玉篇】戟衣也。【廣韻】戟支。 又【集韻】詰定切,音罄。肯綮,肋肉結處也。【莊子·養生主】技經肯綮之未嘗。 又【集韻】棄挺切,音謦。壹計切,音翳。義𠀤同。

Thuyết Văn

致繒也。 一曰幑識信也。有齒。 从糸。啟省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

致、送詣也。凡細膩曰致。今之緻字也。漢人多用致、不作緻。致繒曰綮。未聞其證。 各本識作幟。俗字也。今正。巾部曰。幑者、幑識也。幑識信葢謂棨。棨綮通用也。漢匈奴傳曰。棨十。師古曰。棨、有衣之也。以赤黑繒爲之。古今注曰。棨、殳之遺象。以木爲之。後世滋僞。無復典㓝。以赤紬韜之。亦謂之紬。亦謂之棨。王公以下通用之以前驅。按用赤黑繒、故曰綮。其用同幑識、故曰幑識信。 各本作𢼄聲。𢼄不成字。按木部棨下曰啟省聲。則此亦當云啟省聲。今依韵會正。康禮切。十五部。

【綮】 (khể ⟨khính⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 啟省 (khải) Nghĩa: trí (Suy cùng. Như {cách ) tăng (Lụa dày.) vậy。 Một thuyết khác huy thức (Biết) tín (Tin) vậy。 hữu (Có.) xỉ (Răng. Mọc lúc nhỏ gọ) Một thuyết khác: 幑識信也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䋜 · 䋯 · 𦄊