肯重

khẳng trọng

Hán Việt: khẳng trọng

Tổng quan

KHẲNG TRỌNG Sùng tín, tôn sùng, xem trọng. Tiết Động Sơn Hòa thượng trong TĐT q. 6 ghi: 僧問:和尚出世、一一幾人肯重佛法?師曰:實無一人肯重。僧曰:爲什麼不肯重?師曰:他各各气宇如王相似。 Tăng hỏi: Hòa thượng ra giáo hóa, có mấy người xem trọng Phật

Cấu tạo: 肯 (khẳng) + 重 (trọng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác tôn sùng, xem trọng
  • Nguồn khác Tiết Động Sơn Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 6 ghi: 僧問:和尚出世、一一幾人肯重佛法?師曰:實無一人肯重。僧曰:爲什麼不肯重?師曰:他各各气宇如王相似。 Tăng hỏi: Hòa thượng ra giáo hóa, có mấy người xem trọng Phật pháp? Sư đáp: Thật không có người nào xem trọng
  • Nguồn khác Tăng hỏi: Vì sao họ chẳng xem trọng? Sư đáp: Mỗi người trong bọn họ khí chất và thái độ giống như vua

Từ liên quan

Gần nghĩa

肯亚 · 肯切 · 肯定 · 肯決 · 肯特 · 肯綮 · 重临 · 重九