育樂

yù lè dục nhạc

Hán Việt: dục nhạc · Pinyin: yù lè

Tổng quan

(Đài Loan) (viết tắt của 教育與娛樂|教育与娱乐) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của cuộc sống ngoài bốn nhu cầu cơ bản là ăn, mặc, ở và đi lại 食衣住行 | (đôi khi dùng để chỉ giáo trí hoặc chỉ giải trí)

Cấu tạo: (dục) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) (viết tắt của 教育與娛樂|教育与娱乐) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của cuộc sống ngoài bốn nhu cầu cơ bản là ăn, mặc, ở và đi lại 食衣住行 | (đôi khi dùng để chỉ giáo trí hoặc chỉ giải trí)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 教育與娛樂。如:「育樂活動」、「育樂中心」。

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) (abbr. for 教育與娛樂|教育与娱乐[jiao4 yu4 yu3 yu2 le4]) education and entertainment, the 5th and 6th aspects of life beyond the four basic necessities of food, clothing, shelter and transportation 食衣住行[shi2 yi1 zhu4 xing2]|(sometimes used to signify edutainment or just recreation)
  • Cihui (Tw) (abbr. for 教育與娛樂|教育与娱乐) education and entertainment, the 5th and 6th aspects of life beyond the four basic necessities of food, clothing, shelter and transportation 食衣住行/(sometimes used to signify edutainment or just recreation)