育才
dục tài
Hán Việt: dục tài · Pinyin: yù cái
Tổng quan
bồi dưỡng nhân tài
1.亦作"育材"。 2.培养人才。
造就人才。《詩經.小雅.菁菁者莪.序》:「樂育才也。君子能長育人材,則天下喜樂之矣。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đào tạo nhân tài
- VietPhrases bồi dưỡng nhân tài
- Tần suất từ bồi dưỡng nhân tài; dục tài: bồi dưỡng nhân tài
- Biên soạn educate/cultivate the talented
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 造就人才。《詩經.小雅.菁菁者莪.序》:「樂育才也。君子能長育人材,則天下喜樂之矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"育材"。 2.培养人才。
Eng
- Cihui 育才 ùcái v.o. educate/cultivate the talented
- Tần suất từ v.o. educate/cultivate the talented