育肥
dục phì
Hán Việt: dục phì · Pinyin: yù féi
Tổng quan
vỗ béo。見〖肥育〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui vỗ béo。見〖肥育〗。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在宰杀之前的一段时期使猪、鸡等家蓄、家禽很快地长肥。通常是喂给大量的精饲料。也叫肥育、催肥。
Eng
- Cihui 育肥 ùféi* v. fatten
Hán Việt: dục phì · Pinyin: yù féi
vỗ béo。見〖肥育〗。