肺氣腫

fèi qì zhǒng phế khí thũng

Hán Việt: phế khí thũng · Pinyin: fèi qì zhǒng

Tổng quan

khí phế thũng

Cấu tạo: (phế) + (khí) + (thũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí phế thũng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種肺部因失去彈性或肺泡壁破壞而出現肺泡擴大、肺組織腫脹或充氣的病態狀況。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慢性病,肺组织由于过度膨胀和充气而弹性减退,症状是咳嗽、气喘、口唇发绀等。多由慢性支气管炎、支气管哮喘、硅肺和肺结核引起。

Eng

  • CC-CEDICT emphysema
  • Cihui emphysema