肺活量
phế hoạt lượng
Hán Việt: phế hoạt lượng · Pinyin: fèi huó liàng
Tổng quan
(y học) dung tích sống
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) dung tích sống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在盡力吸氣之後能呼出的最大空氣量,可因個體差異而異。疾病如神經肌肉的問題影響呼吸的力度,肺活量便會降低。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一次尽力吸气后再尽力呼出的气体总量。成年男子正常的肺活量约为3500毫升,成年女子正常的肺活量约为2500毫升。
Eng
- CC-CEDICT (medicine) vital capacity
- Cihui (medicine) vital capacity
ja
- JMdict lung capacity