肺病的

phế bệnh đích

Hán Việt: phế bệnh đích

Tổng quan

cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa, (thuộc) lao phổi; mắc bệnh lao phổi, ửng đỏ vì lên cơn sốt, sốt lao phổi, người mắc bệnh lao phổi, sự ửng đỏ vì lên cơn sốt tấm che ngực (để trang sức, thường của các thầy tu Do,thái), (động vật học) vây ngực; cơ ngực, (thuộc) ngực, ở ngực, để chữa bệnh đau ngực, đeo ở ngực, mặc ở ngực

Cấu tạo: (phế) + (bệnh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa, (thuộc) lao phổi; mắc bệnh lao phổi, ửng đỏ vì lên cơn sốt, sốt lao phổi, người mắc bệnh lao phổi, sự ửng đỏ vì lên cơn sốt tấm che ngực (để trang sức, thường của các thầy tu Do,thái), (động vật học) vây ngực; cơ ngực, (thuộc) ngực, ở ngực, để chữa…