腑
phủ
Hán Việt: phủ · Pinyin: fǔ
Tổng quan
nội tạng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fǔ |
|---|---|
| Hán Việt | phủ |
| Quảng Đông | fu2 |
| Mân Nam | hú |
| Nhật Bản | HARAWATA |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄈㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyox |
| Phản thiết | 匪父切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dạ dày, mật, ruột già, ruột non, bong bóng, ba mạng mỡ : {trung y thượng chỉ vị, đảm, đại tràng, tiểu tràng, bàng quang, tam tiêu} [中醫上指胃、膽、大腸、小腸、膀胱、三焦] gọi là {lục phủ} [六腑]. Xem {ngũ tạng} [五臟]. Tục gọi tấm lòng là {phế phủ} [肺腑].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phủ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 中醫指人體內主飲食的消化、吸收、轉輸和排泄器官的總稱。如胃、膽、三焦、膀胱、大小腸等稱為「六腑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腑〈名〉 (形声。从肉,府声。本义腑脏) 中医以胃、胆、膀胱、三焦、大小肠的总称 六府。谓大肠、小肠、胃、膀胱、三焦、胆也。府者,为五藏宫府也。俗字作腑。--《白虎通·性情》 又如腑脏(中医对人体内部器官的总称) 喻内心,心怀 腑〈形〉 腐烂的 腑 fǔ脏腑,中医对人体内脏的总称。心、肝、脾、肺、肾称脏,胆、胃、大肠、小肠、三焦、膀胱称腑,统称"五脏六腑"。
Eng
- CC-CEDICT internal organs
ja
- JMdict internal organ|viscera|gut
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】方矩切【集韻】【韻會】匪父切【正韻】斐古切,𠀤音甫。【玉篇】臟腑。【史記·惠景閒侯者年表】諸侯子弟若肺腑。【抱朴子·至理卷】破積聚於腑臓。 又【玉篇】本作府。【金匱論】言人身之藏府中隂陽,則藏者爲隂,府者爲陽。肝,心,脾,肺,腎,五藏皆爲隂。膽,胃,大小腸,膀胱,三焦,六府皆爲陽。【註】五藏屬裏,藏精氣不瀉,故爲隂。六府屬表,傳化物而不藏,故爲陽。 又【集韻】【韻會】𠀤符遇切,音附。義同。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 胕