肿痛

zhǒng tòngthũng thống

Hán Việt: thũng thống · Pinyin: zhǒng tòng

Tổng quan

mật, túi mật, chất đắng; vị đắng, (nghĩa bóng) nỗi cay đắng, mối hiềm oán, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự trơ tráo; sự láo xược, cái đáng căm ghét, sự hằn học, ngòi bút châm biếm cay độc, (thực vật học) mụn cây, vú lá, vết sầy da, chỗ trượt da (ở ngựa...), chỗ trơ trụi (ở cánh đồng...), sự xúc phạm, sự chạm (lòng tự ái...), làm sầy da, làm trượt da, làm phiền, làm khó chịu; xúc phạm lòng tự ái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指炎症的一般症状。

Cấu tạo: 腫 (thũng) + 痛 (thống)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sưng đau
  • Tần suất từ mật, túi mật, chất đắng; vị đắng, (nghĩa bóng) nỗi cay đắng, mối hiềm oán, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự trơ tráo; sự láo xược, cái đáng căm ghét, sự hằn học, ngòi bút châm biếm cay độc, (thực vật học) mụn cây, vú lá, vết sầy da, chỗ trượt da (ở ngựa...), chỗ trơ trụi (ở cánh đồng...), sự xúc phạm, sự chạm (lòng tự ái...), làm sầy da, làm trượt da, làm phiền, làm khó chịu; xúc phạm lòng tự ái
  • Biên soạn 腫痛 hǒngtòng* v.p. swollen and painful

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指炎症的一般症状。

Eng

  • Cihui 腫痛 hǒngtòng* v.p. swollen and painful
  • Tần suất từ 腫痛 hǒngtòng* v.p. swollen and painful

Từ liên quan

Gần nghĩa

痛击 · 痛切 · 痛哭 · 痛处 · 痛失 · 痛心 · 痛快 · 痛恨