胃口
vị khẩu
Hán Việt: vị khẩu · Pinyin: wèi kǒu
Tổng quan
thèm ăn | sở thích ái miệng của dạ dày — Ý thích riêng trong việc thưởng thức món ăn. Tính muốn ăn. Cũng nói: Khẩu vị. vị khẩu vị khẩu ☆Cái miệng của dạ dày — Ý thích riêng trong việc thưởng thức món ăn. Tính muốn ăn. Cũng nói: Khẩu vị.
Nghĩa
Việt
- Cihui thèm ăn | sở thích ái miệng của dạ dày — Ý thích riêng trong việc thưởng thức món ăn. Tính muốn ăn. Cũng nói: Khẩu vị. vị khẩu vị khẩu ☆Cái miệng của dạ dày — Ý thích riêng trong việc thưởng thức món ăn. Tính muốn ăn. Cũng nói: Khẩu vị.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.食慾。如:「他病剛好,所以胃口差一點。」 2.興趣。如:「這本書不合我的胃口。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指食欲:~不好;借指对事物或活动的兴趣、欲望:打球他不感兴趣,游泳才对他的~。
Eng
- CC-CEDICT appetite|liking
- Cihui appetite; liking