胃疸

wèi dǎn vị đản

Hán Việt: vị đản · Pinyin: wèi dǎn

Tổng quan

ột bệnh về dạ dày, ăn xong là đói ngay. vị đản vị đản ☆Một bệnh về dạ dày, ăn xong là đói ngay.

Cấu tạo: (vị) + (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột bệnh về dạ dày, ăn xong là đói ngay. vị đản vị đản ☆Một bệnh về dạ dày, ăn xong là đói ngay.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病名。中医称胃部虚热为胃疸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.病名。中医称胃部虚热为胃疸。